HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

908,00

-17,20 -1,86
21/03/2019 15:01

Mở cửa925.2

Cao nhất926.8

Thấp nhất908.0

KLGD43,787

OI-

Basis0.13

NN mua33

NN bán221

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY738.7

KLBQ NY65,629

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: VN30F1903 YEG VNM VN30F1904 HPG
Trending: HPG (30.293) - VNM (27.468) - YEG (24.831) - CTG (22.076) - HSG (17.812)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
21/03/2019925.2908.043,787-17.20 (-1.86%)
20/03/2019922.0925.281,860-0.90 (-0.10%)
19/03/2019934.0926.196,669-9 (-0.96%)
18/03/2019932.0935.171,0318.10 (0.87%)
15/03/2019927.6927.093,7811 (0.11%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
21/03/2019VN30F1M925.2908.043,787-17.20 (-1.86%)
21/03/2019VN30F2M914.9891.174,088-21.60 (-2.37%)
21/03/2019VN30F1903925.2908.043,787-17.20 (-1.86%)
21/03/2019VN30F1904914.9891.174,088-21.60 (-2.37%)
21/03/2019VN30F1906914.5890.0103-22.70 (-2.49%)
21/03/2019VN30F1909914.5894.353-16.20 (-1.78%)
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
21/03/2019Chứng khoán phái sinh 22/03: Đồng loạt giảm mạnh
19/03/2019Chứng khoán phái sinh 20/03: Giá trị giao dịch tăng mạnh
18/03/2019Chứng khoán phái sinh 19/03: Basis đạt giá trị dương
17/03/2019Vietstock khai giảng khóa học "Chứng khoán phái sinh" tại TPHCM
15/03/2019Làm thế nào để kiểm soát rủi ro tốt nhất và tạo lợi nhuận cao nhất?